Flycam DJI Mini 2 SE

Thương hiệu: DJI · SKU: DMINI2SE · Danh mục: Camera (hành trình/hội nghị/flycam)

Giá: 7.425.000₫ — Hết hàng

Flycam DJI Mini 2 SE Flycam DJI Mini 2 SE Flycam DJI Mini 2 SE Flycam DJI Mini 2 SE Flycam DJI Mini 2 SE Flycam DJI Mini 2 SE Flycam DJI Mini 2 SE

<div><strong>DJI Mini 2 SE</strong> là một sản phẩm hoàn toàn mới vừa được DJI tung ra thị trường vào đầu năm 2023. Đây hứa hẹn là chiếc flycam sẽ mang đến cho khách hàng trải nghiệm cải tiến với mức giá phải chăng và phổ biến. Phiên bản mới nhất này của gia đình DJI đang được ca ngợi là mẫu tiết kiệm và thân thiện với ngân sách nhất hiện có trên thị trường. Mời quý vị và các bạn cùng Tokyo Camera tìm hiểu thêm những thông tin chi tiết về chiếc flycam mới của DJI này nhé.</div>Thế hệ tiếp theo của dòng Mini SE, chiếc flycam <strong>DJI Mini 2 SE</strong> với trọng lượng khoảng 249g nhỏ gọn, hệ thống truyền dẫn O2, quay video 2.7K/30fps, cảm biến 1/2.3 CMOS 12MP sắc nét  cùng thời lượng bay 31 phút.<div><p style="text-align: center"><img alt="FLY MORE COMBO" src="https://api.pustudio.org/uploads/2026/06/e3a41083-46cf-400f-bf3c-f24ec737f5dd-2-flycam-dji-mini-2-se-grande.webp"/></p> <div><h2>Ngôn ngữ thiết kế của DJI Mini 2 SE</h2><div>Flycam DJI Mini 2 SE tiếp tục sở hữu thiết kế tương đồng với DJI Mini SE khi cả hai đều hướng tới sự nhỏ gọn, tiện lợi trong việc mang theo của người sử dụng. Về trọng lượng, Mini 2 SE chỉ nặng khoảng 249g, cùng kích thước với Mini SE khi gấp lại đều là 138 × 81 × 58mm vô cùng gọn gàng.</div><div><p style="text-align: center"><img alt="Flycam Mini 2 SE sở hữu thiết kế vô cùng nhỏ gọn" src="https://api.pustudio.org/uploads/2026/06/6375170d-dd17-4950-b057-8cdf3b38af79-7-flycam-dji-mini-2-se-grande.webp"/></p><h2>Quay video 2.7K/30fps sắc nét</h2><p>Nhờ bộ cảm biến 1/2.3 CMOS 12MP giống với người tiền nhiệm Mini SE nên chiếc máy bay không người lái Mini 2 SE sở hữu khả năng quay video độ phân giải 2.7K ở tốc độ 30 khung hình/giây đem đến những thước phim sống động vô cùng chân thực.</p><div><p style="text-align: center"><img alt="Camera với độ phân giải 12MP" src="https://api.pustudio.org/uploads/2026/06/570ffe17-397b-4da7-aeb5-9a419533fda7-29-flycam-dji-mini-2-se-grande.webp"/></p><p>Ngoài ra, <strong>DJI Mini 2 SE</strong> cũng được trang bị khả năng chống rung 3 trục giúp cải thiện chất lượng của hình ảnh và video một cách đáng kể dù trong những ngày trời gió mạnh hay khi drone bay ở tốc độ cao.</p><h2>Khả năng zoom 4x ấn tượng</h2><p>Khác với người tiền nhiệm, DJI Mini 2 SE được trang bị khả năng zoom kỹ thuật số 4x khi quay video ở độ phân giải 1080p. Khả năng zoom 4x sẽ cho phép bạn quay được những khung hình cận cảnh dù flycam vẫn ở khoảng cách an toàn.</p><p style="text-align: center"><img alt="Drone có khả năng zoom kỹ thuật số 4x" src="https://api.pustudio.org/uploads/2026/06/a6a42f66-abc3-400f-8dfc-96d853f8cc06-21-flycam-dji-mini-2-se-grande.webp"/></p><h2>Bay liên tục đến 31 phút - truyền hình ảnh từ khoảng cách 10KM</h2><div>Một cải tiến vượt trội của DJI Mini 2 SE so với người anh DJI Mini SE là công nghệ truyền video DJI O2 ở khoảng cách lên đến 10km, thay vì chỉ giới hạn ở 4km. Với khả năng chống nhiễu tuyệt vời, drone Mini 2 SE của DJI sẽ mang đến cho bạn những hình ảnh live view chất lượng 720p/30fps ở khoảng cách xa hơn.</div><div><p style="text-align: center"><img alt="Truyền video mượt mà lên tới 10km" src="https://api.pustudio.org/uploads/2026/06/006a9c39-86de-4100-bddc-b2206f3d2796-27-flycam-dji-mini-2-se-grande.webp"/></p><p> </p><p>Flycam dji giá rẻ dân dụng Mini 2 SE được trang bị viên pin dung lượng 2250 mAh cho phép DJI Mini 2 SE bay liên tục trong 31 phút ở điều kiện gió cấp năm (38 dặm mỗi giờ). </p><p style="text-align: center"><img alt="Thời lượng bay lên tới 31 phút" src="https://api.pustudio.org/uploads/2026/06/07730a55-f5d8-485d-aa43-4f4e91975de1-23-flycam-dji-mini-2-se-grande.webp"/></p><h2>Trọng lượng 249g tiêu chuẩn của các dòng drone DJI Mini</h2><p>Với trọng lượng 249g kinh điển của các dòng flycam DJI Mavic Mini đã từng ra mắt trước đây. DJI Mini 2 SE cũng kế thừa tương tự con số trọng lượng tương đương. Giúp nó đảm bảo khả năng cơ động và di chuyển linh hoạt trong các môi trường mà những dòng flycam có kích thước trung bình như DJI Mavic 2 hay Mavic 3 không thể hoạt động an toàn được.</p><p style="text-align: center"><img alt="Thiết kế siêu gọn nhẹ khi chỉ nặng &lt;249g" src="https://api.pustudio.org/uploads/2026/06/5ea5d103-3eac-44f5-9e14-0932d022239f-30-flycam-dji-mini-2-se-grande.webp"/></p><h2>Khả năng cản gió cấp 5</h2><p>Máy bay không người lái DJI Mini 2 SE có khả năng bay ổn định, giữ cho cảnh quay của người dùng ổn định ngay cả khi bay trong môi trường có gió cấp 5 (lên đến 38kph tương đương sức gió 10.7 m/s).</p><p style="text-align: center"><img alt="khả năng cản gió cấp độ 5" src="https://api.pustudio.org/uploads/2026/06/8d5f0654-fb09-4b99-a571-ffcacb75b2fc-25-flycam-dji-mini-2-se-grande.webp"/></p><h2><strong>Địa chỉ uy tín</strong></h2><p>Nếu bạn đang quan tâm và có nhu cầu sở hữu micro thu âm <strong>DJI Neo Flymore Combo</strong> nhưng vẫn đang băn khoăn vì chưa tìm được địa chỉ mua uy tín có chất lượng đảm bảo thì rất có thể PUStudio sẽ là sự lựa chọn vô cùng thích hợp cho bạn. Đây là một địa chỉ cung cấp các sản phẩm về âm thanh uy tín và được nhiều người ưa chuộng, rất xứng đáng để bạn cân nhắc. </p><p><strong>PUStudio</strong> là thương hiệu của công ty TNHH THƯƠNG MẠI ÂM NHẠC TRƯỜNG LINH. Chuyên kinh doanh thiết bị Âm thanh Livestream – Phòng thu âm được phân phối từ các thương hiệu nổi tiếng AKG, JBL, AUDIENT, NEUMANN, MANLEY, MXL, FOCUSRITE, STEINBERG,.... Cam kết sản phẩm chính hãng, chế độ hậu mãi uy tín cho QUÝ KHÁCH HÀNG.</p><ul><li>Hotline: 0926 46 45 49</li><li>Email: <em><a href="mailto:[email protected]">[email protected]</a></em></li></ul><p>Hy vọng những chia sẻ trên của bài viết đã giúp cho bạn đọc có cái nhìn tổng quan và những thông tin hữu ích về sản phẩm mà bạn đọc quan tâm. Đừng quên liên hệ với <strong>PUStudio</strong> để được tư vấn nhanh nhất về sản phẩm.</p></div></div><div></div></div></div></div>

Thông số kỹ thuật

Trọng lượng246g
Kích thướcGấp lại (không có cánh quạt): 138×81×58 mm Mở ra (không có cánh quạt): 245×289×56 mm
Tốc độ đi lên tối đa5 m/s
Tốc độ xuống tối đa3,5 m/s
Tốc độ ngang tối đa (ở mực nước biển, không có gió)16 m/s
Độ cao cất cánh tối đa4000 m
Thời gian bay tối đa31 phút
Thời gian bay lơ lửng tối đaN/A
Khoảng cách bay tối đaN/A
Kháng gió tối đa10,7 m/s
Góc nghiêng tối đa40°
Nhiệt độ hoạt động0° đến 40° C
GNSSGPS + Galileo + BeiDou
Biên độ dao độngTheo chiều dọc: ±0,1 m (với định vị tầm nhìn) ±0,5 m (với định vị GNSS) Theo chiều ngang: ±0,3 m (với định vị tầm nhìn) ±0,5 m (với hệ thống định vị chính xác cao)
Bộ nhớ trongN/A
Hovering Accuracy RangeDọc: ± 0,1 m (với Định vị bằng tầm nhìn), ± 0,5 m (với Định vị GPS) Ngang: ± 0,3 m (với Định vị bằng Tầm nhìn), ± 1,5 m (với Định vị GPS)
Cảm biến hình ảnhCMOS 1/2.3, Điểm ảnh hiệu dụng: 12 MP
Ống kínhFOV: 83° Tiêu cự tương đương: 24mm Khẩu độ: f/2.8 Lấy nét: 1 m đến ∞
Dải ISOVideo: Normal, Slow-motion: 100-3200 (normal color) Photo: 100-3200
Tốc độ màn trậpMàn trập điện tử: 4-1/8000 giây
Kích thước hình ảnh tối đa4000×3000
Chế độ chụp hìnhSingle Shot: 12 MP Timed: 12 MP, 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s Automatic Exposure Bracketing (AEB): 12 MP, 3 khung hình ở 2/3 EV Panorama: Sphere, 180°, Wide Angle
Định dạng ảnhJPEG/DNG (RAW)
Độ phân giải video2.7K: 2720×1530@24/25/30 fps FHD: 1920×1080@24/25/30/48/50/60 fps
Định dạng videoMP4 (MPEG-4 AVC/H.264)
Tốc độ bit tối đa của video40 Mbps
Hỗ trợ định dạng fileFAT32 (≤ 32 GB);exFAT
Color ModeNormal
Zoom kỹ thuật số2.7K: 3× FHD: 4×
Chống rungCơ học 3 trục (tilt, roll, pan)
Phạm vi cơ họcTilt: -110° đến 35° Roll: -35° đến 35° Pan: -20° đến 20°
Phạm vi có thể điều khiểnTilt: -90° đến 0° Pan: -90° đến 20°
Tốc độ điều khiển tối đa (tilt)100°/s
Loại cảm biếnBổ sung cảm biến hồng ngoại ở dưới đáy máy bay
Cảm biến dướiPhạm vi hoạt động: 0.5-10 m
Môi trường hoạt độngTrước, Sau, Trái, Phải, Trên: bề mặt có chi tiết rõ ràng và đủ ánh sáng (lux>15) Dưới: bề mặt có chi tiết rõ ràng, hệ số phản xạ khuếch tán>20% (ví dụ: tường, cây cối, con người) và đủ ánh sáng (lux>15)
Hệ thống truyền videoDJI O2
Chất lượng Live ViewĐiều khiển từ xa: 720p/30fps
Tần số hoạt động2.400-2.4835 GHz 5.725-5.850 GHz
Công suất truyền (EIRP)2.400-2.4835 GHz: < 26 dBm (FCC) < 20 dBm (CE/SRRC/MIC)5.725-5.850 GHz: < 26 dBm (FCC/SRRC) < 14 dBm (CE)
Khoảng cách truyền tối đa (không bị nhiễu)FCC: 10 km CE: 6 km SRRC: 6 km MIC: 6 km
Khoảng cách truyền tối đa (có nhiễu)Khu vực mật độ vật cản nhiều: đô thị, khoảng 1.5-3 km Khu vực mật độ vật cản vừa: ngoại ô, khoảng 3-6 km Khu vực mật độ vật cản thấp: ngoại ô/ven biển, khoảng 6-10 km
Tốc độ tải xuống tối đaO2: 5.5 MB/s (với DJI RC-N1) Wi-Fi 5: 25 MB/s
Độ trễ thấp nhất200 ms (với DJI RC-N1)
Ăng-ten2 ăng-ten, 1T2R
Đầu vào100-240 V, 50/60 Hz, 0,5 A
Đầu ra12V 1.5 A / 9V 2A / 5V 3A
Công suất định mức18 W
Dung lượng pin2250 mAh
Trọng lượng82.5g
Định mức điện áp7.7 V
Giới hạn điện áp sạc8.8 V
Loại pinLi-ion
Năng lượng17.32 Wh
Nhiệt độ sạc5° đến 40°C
Thời gian sạcN/A
Đầu vàoN/A
Đầu raUSB-C: 5 V, 3 A 9 V, 3 A 12 V, 3 A USB-A: 5 V, 2 A
Công suất định mức18W
Đầu vàoN/A
Đầu raN/A
Công suất định mức18W
Loại sạcBa pin được sạc theo thứ tự
Khả năng tương thíchDJI Mini 2 SE
Thẻ microSD đề xuấtSanDisk Extreme 16GB Samsung PRO Endurance 32GB Samsung EVO Plus 32GB Lexar 633x SanDisk Extreme 32GB V30 A1 microSDXC Toshiba EXCERIA M303 V30 64GB A1 microSDXC Netac Pro V30 64GB A1 microSDXC SanDisk Extreme V30 64GB A1 microSDXC SanDisk Extreme V30 64GB A2 microSDXC Samsung EVO Plus 128GB SanDisk Extreme V30 128GB A2 microSDXC SanDisk Extreme Plus V30 128GB A1 microSDXC SanDisk Extreme Plus V30 128GB A2 microSDXC Lexar High Endurance 128GB Netac Pro V30 128GB A1 microSDXC SanDisk Extreme V30 256GB A2 microSDXC
Thời gian hoạt động tối đaĐiều khiển từ xa DJI RC-N1 Không cần sạc bất kỳ thiết bị di động nào: 6 giờ Khi sạc cùng thiết bị di động: 4 giờ
Kích thước thiết bị di động được hỗ trợ tối đaBộ điều khiển từ xa DJI RC-N1 180×86×10 mm (L×W×H)
Nhiệt độ hoạt độngBộ điều khiển từ xa DJI RC-N1 -10° đến 40° C
Công suất bộ phát (EIRP)DJI RC-N1 2.400-2.4835 GHz: < 26 dBm (FCC) < 20 dBm (CE/SRRC/MIC) 5.725-5.850 GHz: < 26 dBm (FCC) < 23 dBm (SRRC) < 14 dBm (CE)